USDT/LKR: tỷ giá P2P và premium

Trung vị các báo giá mua USDT/LKR công khai đầu tiên (tối đa 10 mỗi sàn) là Binance P2P: 336,2 LKR; OKX P2P: 368 LKR; lấy mẫu lúc 09:22 GMT 7 thg 10. So với tham chiếu USD/LKR là 330,76 LKR, premium của giá trung vị là Binance: Premium mua +1,65% · Premium bán +1,44%; OKX: Premium mua +11,26% · Premium bán +0,09%. Đây là giá P2P công khai so với tham chiếu độc lập, không phải tỷ giá tiền mặt hay thị trường không chính thức. Premium không phải lợi nhuận ròng vì còn phí giao dịch, phí rút và chi phí thực hiện.

1 USD ≈ 330,76 LKR

XE Mid-market · 2026-10-07 · Tham chiếu USD, không phải giá tiền mặt hay thị trường không chính thức

Binance · Giá trung vị: Mua USDT 336,2 / Bán USDT 335,53 LKR · Premium mua +1,65% · Premium bán +1,44%

OKX · Giá trung vị: Mua USDT 368 / Bán USDT 331,05 LKR · Premium mua +11,26% · Premium bán +0,09%

Chênh lệch gộp giữa sàn: -0,79% (mua trên Binance ở mức 335,75 LKR; bán trên OKX ở mức 333,1 LKR). Chưa trừ phí; chưa xác minh thanh toán, hạn mức và khả năng khớp lệnh.

Lấy mẫu: 09:22 GMT 7 thg 10

Binance P2P

Mua USDT

Giá trung vị336,2 LKRPremium so với FX+1,65%Số báo giá mẫu10
Phương thức thanh toán
#Thương nhânBáo giáPremium %
1MERCEOhub335,75+1,51%
2Apsara12335,8+1,52%
3SNK_Marketing335,9+1,56%
4TECGOD335,95+1,57%
5令_-_EXP_-_令336,2+1,65%
6CRYPTO_PANDA_MAN336,2+1,65%
7ISSL_USDT336,25+1,66%
8HASSY-THECRYPTOQUEEN336,25+1,66%
9S_P_I_D_E_R336,3+1,68%
10퐆퐆퐆__-SL CRYPTO-__퐆퐆퐆336,3+1,68%

Lấy mẫu: 09:22 GMT 7 thg 10

Bán USDT

Giá trung vị335,53 LKRPremium so với FX+1,44%Số báo giá mẫu10
Phương thức thanh toán
#Thương nhânBáo giáPremium %
1Air_Crypto_Queen340,5+2,95%
2Saji0635335,8+1,52%
3Ceylon_Pro_Trading335,7+1,49%
4HANA__CRYPTO__QUEEN335,6+1,46%
5-EAGLE_VIP_QUEEN-335,55+1,45%
6SanduCrypto335,5+1,43%
7TECGOD335,45+1,42%
8B_D_V_Official335,35+1,39%
9-FlashX-335,31+1,38%
10퐆퐆퐆__-SL CRYPTO-__퐆퐆퐆335,2+1,34%

Lấy mẫu: 09:22 GMT 7 thg 10

OKX P2P

Mua USDT

Giá trung vị368 LKRPremium so với FX+11,26%Số báo giá mẫu9
Phương thức thanh toán
#Thương nhânBáo giáPremium %
1SpeedSender353+6,73%
2Pro_Trader_353+6,73%
3DragonPay__24/7353+6,73%
4--FlashCrypto--354,95+7,31%
5SpeedSender368+11,26%
6Pro_Trader_368+11,26%
7PRO_FESSIONAL492,58+48,93%
8PRO_FESSIONAL496,25+50,03%
9MianTraders496,29+50,05%

Lấy mẫu: 09:22 GMT 7 thg 10

Bán USDT

Giá trung vị331,05 LKRPremium so với FX+0,09%Số báo giá mẫu10
Phương thức thanh toán
#Thương nhânBáo giáPremium %
1FASTPAY24/7333,1+0,71%
2CryptoLeo333,01+0,68%
3SpeedSender332,55+0,54%
4Rjs997ultra332,55+0,54%
5--FlashCrypto--332,1+0,41%
6KumarathungaEx330-0,23%
7FASTPAYEXCHANGE328,03-0,82%
8SANITRADERS328,02-0,83%
9AlphaPay328,01-0,83%
10Quicktransfer327,75-0,91%

Lấy mẫu: 09:22 GMT 7 thg 10

Lịch sử premium

Lịch sử ghi premium tốt nhất trong mẫu mỗi 30 phút, không phải trung vị 10 báo giá hiện tại. Thị trường mới tích lũy dữ liệu từ lúc ra mắt.

Cách đọc dữ liệu

Báo giá chỉ để tham khảo. Kiểm tra hạn mức, thanh toán, KYC và chi phí thực hiện. Premium không đảm bảo lợi nhuận.

Premium P2P là gì?

Premium = (giá USDT theo fiat / tỷ giá USD theo fiat − 1) × 100. USDT và USD là hai tài sản khác nhau; đây không phải giá đổi USD có thể giao dịch.

Chênh lệch giữa sàn được tính thế nào?

Chênh lệch gộp = (giá bán cao nhất / giá mua thấp nhất − 1) × 100 với cùng fiat. Phí và khối lượng khả dụng được kiểm tra riêng.

Tại sao giá khác nhau?

Cung cầu, thanh toán và hạn chế địa phương ảnh hưởng giá P2P. Tỷ giá tham chiếu không phải giá tiền mặt hay thị trường không chính thức.

Premium có bằng lợi nhuận ròng không?

Không. Premium so sánh giá USDT với tham chiếu USD. Lợi nhuận ròng cần trừ phí giao dịch và rút tiền, phụ thuộc vào thanh toán tương thích, hạn mức và thanh khoản thực hiện được. Nhập chi phí thực tế vào máy tính.